Đăng ký  |  Đăng nhập  |  Trợ Giúp  Yahoo Messenger
X
Support: Yahoo Messenger

Sales: Yahoo Messenger Mobile 0915064949, Tel 0835102888

 

Chia sẻ

Tiếng anh về trái cây,rau ,củ, quả đây

Với bài viết này, sẽ tiếp thêm thông tin cho các chị em khi đi chợ muốn sử dụng tiếng Anh nè ^^! Còn cò các loại trái cây bằng tiếng Anh nữa nhé. Mời mọi người xem tham khảo.

Rau củ cho các cô nội trợ nè:

1. (head of ) cauliflower 
/ˈkɒl.ɪˌflaʊ.əʳ/- súp lơ
13. kidney bean(s) /ˈkɪd.ni biːn/ 
- đậu tây
25. garlic /ˈgɑː.lɪk/ - tỏi
clove /kləʊv/ - tép tỏi
2. broccoli /ˈbrɒk.əl.i/ 
- súp lơ xanh
14. black bean(s)/blæk biːn/ 
- đậu đen
26. pumpkin /ˈpʌmp.kɪn/ 
- bí ngô
3. cabbage /ˈkæb.ɪdʒ/ 
- cải bắp
15. string bean(s) /strɪŋ biːn/ 
- quả đậu tây
27.  zucchini /zʊˈkiː.ni/ 
- bí ngồi
4. Brussels sprouts 
/ˌbrʌs.əlzˈspraʊts/ - cải bluxen
16. lima bean(s) /ˌlaɪ.məˈbiːn/ 
- đậu lima
28. acorn squash 
/ˈeɪ.kɔːn skwɒʃ/ - bí đấu
5. watercress /ˈwɔː.tə.kres/
- cải xoong
17. pea(s)/piː/ -đậu
pod /pɒd/- vỏ đậu
29. radish(s) /ˈræd.ɪʃ/ 
- củ cải
6. lettuce /ˈlet.ɪs/ 
- xà lách
18. asparagus /əˈspær.ə.gəs/ 
- măng tây
30. mushroom(s)
/ˈmʌʃ.ruːm/
 - nấm
7. escarole /ˈɛskəˌroʊl/ 
- rau diếp mạ
19. tomato(es)/təˈmɑː.təʊ/ 
- cà chua
31. onion(s) /ˈʌn.jən/ 
- hành
8. spinach /ˈspɪn.ɪtʃ/ 
- rau bina
20. cucumber(s)
/ˈkjuː.kʌm.bəʳ/ - dưa chuột
32. carrot(s) 
/ˈkær.ət/
 - cà rốt
9. herb(s) /hɜːb/ 
- rau thơm
21. eggplant/ˈeg.plɑːnt/ 
- cà tím
33. beets(s) /biːts/ 
- cây củ cải đường
10. celery /ˈsel.ər.i/ 
- cần tây
22. pepper(s) /ˈpep.əʳ/
- ớt
34. turnip /ˈtɜː.nɪp/ 
- củ cải
11. artichoke /ˈɑː.tɪ.tʃəʊk/ 
- atisô
23. potato(s)/pəˈteɪ.təʊ/
- khoai tây
 
12. (ear of) corn /kɔːn/ - ngô
cob /kɒb/ - lõi ngô
24. yam/jæm/
- khoai mỡ
 

 

Và trái cây cho các anh thanh niên:

1. Lettuce: rau diếp
2. Cabbage: bắp cải
3. Potato: khoai tây
4. Tomato: cà chua
5. Carrot: cà rốt
6. Bean: đậu đũa
7. Pea: đậu hạt
8. Apple: táo
9. Banana: chuối
10. Orange: cam
11. Tangerine: quýt
12. Pineapple: dứa
13. Plum: mận
14. Peach: đào
15. Cucumber: dưa chuột
16. Lemon: chanh
17. Melon: dưa hấu
18. Grape: nho
19. Onion: hành
20. Garlic: tỏi
21. Custard apple: bình bát
22. Langsat: bòn bon
23. Canistel: trái trứng gà
24. Durain: quả sầu riêng
25. Mangosteen: quả măng cụt
26. Rambutan: quả chôm chôm
27. Litchi: quả vải
28. Mango: quả xoài
29. Custard-apple: quả mãng cầu
30. Papaw: quả đu đủ
 
NDT_Tổng hợp

 

 

Ý kiến bạn đọc

LƯU Ý: eduVision.VN sẽ biên tập ý kiến của bạn đọc trước khi xuất bản. eduVision.VN hoan nghênh những ý kiến khách quan, có tính xây dựng và có quyền không sử dụng những ý kiến cực đoan không phù hợp. Các ý kiến viết bằng ngoại ngữ, tiếng Việt không dấu hoặc có tính chất quảng cáo không được đăng. Cám ơn sự đóng góp và hợp tác của bạn đọc.



Chọn mã xác nhận khác.

Tìm học bổng


Tìm trường du học

Gởi bạn bè

*Email của bạn:

*Email người nhận:

Có thể nhập nhiều địa chỉ cách nhau bởi dấu chấm phẩy.

Lời nhắn (tối đa 1000 ký tự):

Vui lòng nhập mã xác nhận vào ô bên dưới. Nếu bạn không đọc được, hãy Chọn mã xác nhận khác.