Đăng ký  |  Đăng nhập  |  Trợ Giúp  Yahoo Messenger
X
Support: Yahoo Messenger

Sales: Yahoo Messenger Mobile 0915064949, Tel 0835102888

 

Chia sẻ

Một số cụm động từ thường dùng trong Tiếng Anh

Một số cụm động từ thường dùng trong tiếng Anh, các bạn cùng tham khảo nhé

 

To get in touch with : giao tiếp với, tiếp xúc với
 

To get used to : trở lên quen với
 

To get rid of : loại bỏ, tháo rỡ, vứt bỏ, ném đi
 

To get through : hoàn thành, hoàn tất
 

To get (be/keep) in touch with sb : giữ liên lạc với
 

To get on (well) with sb : thoả thuận với ai
 

To get sb st/ st for sb : lấy cho ai cái gì
 

To get along : tiến bộ, sống ổn định, vui vẻ
 

To get lost : lạc đường, biến mất
 

To get on one””s never : quấy rầy, làm ai bực mình, phát cáu (= to bug)
 

To get away : lẩn tránh, lẩn trốn
 

To get away with : trốn tránh hình phạt, thoái thác công việc
 

To get even with : trả đũa, trả miếng
 

To get the better of : thắng, thắng thế
 

To get in : lên tàu xe ( xe hơi)
 

To get on : lên tàu xe ( các phương tiện vận chuyển khác)
 

To get up : thỉnh giấc, thức dậy
 

To get along with : hoà thuận (= to get on with)
 

To get back : quay lại, trở về
 

To get over : lành bệnh, vượt qua, gượng dậy
 

To get to : bắt đầu, đạt đến, đi đến ( bỏ to với home, there)
 

To get better, worse…. : trở lên tốt hơn, xấu hơn
 

To get sick, tired, busy… : bị bệnh, mệt, bận
 

To get a rise out of : khiêu khích
 

To get off one””s chest : diễn tả cảm xúc của mình
 

To get through : trao đổi với ai,làm cho người ta hiểu (= to break through to)
To

nguồn sưu tầm

Ý kiến bạn đọc

LƯU Ý: eduVision.VN sẽ biên tập ý kiến của bạn đọc trước khi xuất bản. eduVision.VN hoan nghênh những ý kiến khách quan, có tính xây dựng và có quyền không sử dụng những ý kiến cực đoan không phù hợp. Các ý kiến viết bằng ngoại ngữ, tiếng Việt không dấu hoặc có tính chất quảng cáo không được đăng. Cám ơn sự đóng góp và hợp tác của bạn đọc.



Chọn mã xác nhận khác.

Tìm học bổng


Tìm trường du học

Gởi bạn bè

*Email của bạn:

*Email người nhận:

Có thể nhập nhiều địa chỉ cách nhau bởi dấu chấm phẩy.

Lời nhắn (tối đa 1000 ký tự):

Vui lòng nhập mã xác nhận vào ô bên dưới. Nếu bạn không đọc được, hãy Chọn mã xác nhận khác.